HNCom luôn là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa laptop chuyên nghiệp tại hà nội, thay man hinh laptop cho Tổng Công ty than Khoáng Sản

Giới thiệu >> Thông điệp của lãnh đạo Vimico

Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, một trong những Tập đoàn kinh tế hàng đầu đất nước. Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP (viết tắt là Vimico) với quy mô 17 công ty con, đơn vị trực thuộc, đang nỗ lực vươn lên trở thành một doanh nghiệp hàng đầu về lĩnh vực khai thác và chế biến khoáng sản có trình độ quản lý và công nghệ cao ở Việt Nam. Để thực hiện mục tiêu này, Vimico đang tập trung đầu tư cơ sở vật chất, khoa học công nghệ, con người và đẩy mạnh phát triển khai thác, chế biến khoáng sản tại Lào Cai, Cao Bằng, Thái Nguyên, Tuyên Quang, ....Xây dựng các nhà máy có quy mô hiện đại như Nhà máy Luyện đồng Lào Cai, Nhà máy Kẽm điện phân Thái Nguyên,....Cùng với việc củng cố, phát triển lĩnh vực thế mạnh truyền thống khai thác khoáng sản, Vimico còn đẩy mạnh các hoạt động của các đơn vị thành viên trên các lĩnh vực: Kinh doanh khoáng sản, máy móc thiết bị, sản xuất mỹ nghệ, vàng bạc trang sức... Vimico đã và đang khẳng định được thương hiệu của mình trong quá trình phát triển kinh tế. Chúng tôi khẳng định rằng với sự quan tâm, ủng hộ của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, sự tin tưởng, hợp tác của đối tác và các nhà đầu tư đặc biệt là sự nỗ lực quyết tâm của toàn thể CBCNV là những động lực để Vimico phát triển mạnh mẽ và bền vững.
TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Tiến Mạnh

                                                                                                                                                              


 




Cập nhật 8/23/2017 2:39:24 PM
Mua tiềnChuyển khoảnBán
AUD 17753.99 17861.1618020.48
CAD 17786.88 17948.4218181.09
CHF 23143.86 23307.0123609.15
DKK 0 3537.53648.45
EUR 26542.84 26622.7126873.32
GBP 28798.47 29001.4829260.16
HKD 2862.67 2882.852926.07
INR 0 353.92367.81
JPY 204.28 206.34208.18
KRW 18.52 19.4920.72
KWD 0 75181.278132.52
MYR 0 5273.055341.41
NOK 0 2827.722916.41
RUB 0 383.91427.8
SAR 0 6046.416283.77
SEK 0 2770.652840.45
SGD 16476.12 16592.2716773.78
THB 670.11 670.11698.08
USD 22690 2269022760