HNCom luôn là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa laptop chuyên nghiệp tại hà nội, thay man hinh laptop cho Tổng Công ty than Khoáng Sản

Giới thiệu >> Lịch sử hình thành và phát triển

 Sau 10 năm đổi mới (từ năm 1986) Đảng và Chính phủ đã có chủ trương thành lập các Tổng công ty để thúc đẩy quá trình tích tụ vốn, nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh, chuẩn bị tốt cho hội nhập quốc tế. Thực hiện chủ trương đó, ngày 27/10/1995 theo Quyết định số 1118/QĐ - TCCBĐT của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng (nay là Bộ Công thương) Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam ra đời trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng công ty Phát triển Khoáng sản.
Ngày 18/02/2003 theo Quyết định của Bộ Công nghiệp, Tổng công ty Đá quý và Vàng đã sáp nhập vào Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam. Ngày 26/12/2005 Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 345/QĐ - TTg về việc thành lập Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, theo đó Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam trở thành Tổng công ty Khoáng sản - TKV - Công ty con của Tập đoàn và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con.
 Ngày 15/06/2010 Bộ Công thương có Quyết định 3169/QĐ - BCT chuyển đổi Tổng công ty Khoáng sản - TKV sang hoạt động theo mô hình công ty TNHH một thành viên và có tên mới là Tổng công ty Khoáng sản - Vinacomin.
Ngày 30/12/2014 Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 2388/QĐ - TTg phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Khoáng sản - Vinacomin, theo đó từ ngày 06/10/2015 Tổng công ty Khoáng sản  - Vinacomin chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và có tên mới là Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP với các nội dung chính sau:
- Tên Tiếng Việt: Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP
- Tên rút gọn: Tổng công ty Khoáng sản - TKV
- Tên giao dịch quốc tế: VINACOMIN - MINERALS HOLDING CORPORATION
- Tên viết tắt: VIMICO
- Địa chỉ: Số 193, đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại: 04.62876666; Fax: 04.62883333
- Website: www.vimico.vn




Cập nhật 3/30/2017 7:35:16 AM
Mua tiềnChuyển khoảnBán
AUD 17237.6 17341.6517496.31
CAD 16765.84 16918.117137.39
CHF 22607.06 22766.4323061.54
DKK 0 3249.123351.02
EUR 24365.84 24439.1624657.12
GBP 27939.34 28136.2928387.23
HKD 2887.18 2907.532951.12
INR 0 349.59363.31
JPY 201.85 203.89205.71
KRW 18.83 19.8221.07
KWD 0 74522.6677448.04
MYR 0 5116.395182.71
NOK 0 2630.552713.05
RUB 0 362.68443.67
SAR 0 6053.076290.68
SEK 0 2533.712597.54
SGD 16098.44 16211.9216389.25
THB 646.91 646.91673.91
USD 22715 2271522785