HNCom luôn là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa laptop chuyên nghiệp tại hà nội, thay man hinh laptop cho Tổng Công ty than Khoáng Sản

TIN VINACOMIN - BÁO CHÍ

Nhiều giải pháp cho mục tiêu sản xuất 180.000 tấn phôi thép các loại

Theo Lãnh đạo Công ty CP Gang thép Cao Bằng, mục tiêu năm 2017, Công ty sẽ phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu chủ yếu: sản xuất 180.000 tấn phôi thép các loại, khai thác 220.000 tấn quặng sắt nguyên khai, 175.000 tấn tinh quặng sắt...

 

 

Sản xuất tại Công ty CP Gang thép Cao Bằng

Để đạt được mục tiêu đó, từ đầu năm 2017 đến nay, Công ty CP Gang thép Cao Bằng đã và đang tiếp tục triển khai nhiều nhóm giải pháp đồng bộ. Cụ thể là: xây dựng quy chế thưởng phạt trong tiết kiệm nguyên nhiên liệu; rà soát, ban hành bộ định mức các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật. Đồng thời, công tác khai thác mỏ chú trọng huy động cân đối thiết bị để tăng cường năng lực xúc bốc, vận tải đất đá thải, tạo diện sẵn sàng huy động quặng vào khai thác. Hoàn thiện hệ thống tuyển rửa quặng để nâng cao năng suất và đảm bảo sản xuất ổn định trong mùa mưa.

Mặt khác, trong công đoạn thiêu kết, tăng cường sử dụng quặng tinh hàm lượng cao để phối liệu, nâng cao hàm lượng tinh quặng sắt trong quặng thiêu kết, giảm SiO2. Tiếp tục triển khai phương án rải liệu lót ghi thiêu kết để nâng cao chất lượng quặng thiêu kết thành phẩm phục vụ tốt cho công đoạn lò cao và giảm chi phí sản xuất tại công đoạn thiêu kết. Công đoạn luyện gang tiếp tục ổn định chất lượng các nguyên nhiên liệu đầu vào; lập phương án triển khai các dự án lớn để cải tạo dây chuyền luyện gang... Phân xưởng luyện thép tổ chức sát hạch định kỳ cho đội ngũ công nhân theo từng vị trí để nhanh chóng làm chủ thao tác nấu luyện lò thổi. Tận thu triệt để các loại mê gang, mê thép, vẩy sắt, xỉ thép… để sử dụng làm liệu nguội cho lò chuyển...

                            

P.V

Nguồn : Vinacomin.vn
[ Quay lại ]
 
Các tin khác
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cập nhật 1/21/2018 5:24:53 PM
Mua tiềnChuyển khoảnBán
AUD 18048.51 18157.4518319.42
CAD 18033.49 18197.2718433.18
CHF 23464.93 23630.3423936.69
DKK 0 3688.513804.2
EUR 27708.59 27791.9728045.24
GBP 31280.89 31501.431782.4
HKD 2863.19 2883.372926.6
INR 0 355.56369.52
JPY 199.21 201.22206.25
KRW 19.65 20.6821.98
KWD 0 75440.278401.74
MYR 0 5732.885807.2
NOK 0 2854.222943.74
RUB 0 400.32446.08
SAR 0 6040.936278.08
SEK 0 2800.252870.8
SGD 17012.25 17132.1817319.61
THB 698.3 698.3727.45
USD 22675 2267522745