HNCom luôn là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa laptop chuyên nghiệp tại hà nội, thay man hinh laptop cho Tổng Công ty than Khoáng Sản

TIN CHUYÊN NGÀNH

TT kim loại thế giới ngày 22/5: Giá đồng tại London tăng phiên thứ 2 liên tiếp

Vinanet - Giá đồng tại London ngày 22/5 tăng phiên thứ 2 liên tiếp và giá đồng tại Thượng Hải đạt mức cao nhất 1 tuần, được hậu thuẫn bởi cơ hội cuộc chiến thương mại Mỹ - Trung Quốc dường như suy giảm.
Giá chì kỳ hạn tại Thượng Hải tăng 3,6% lên mức cao nhất kể từ tháng 10, hướng theo đà tăng giá đồng trong phiên trước đó tại Sở giao dịch kim loại London (LME).
Giá đồng kỳ hạn 3 tháng tại LME tăng 0,1% lên 6.889 USD/tấn. Giá đồng tại Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải (ShFE) tăng 0,3% lên 51.460 NDT (8.074,06 USD)/tấn.
Washington và Bắc Kinh cả hai đều tuyên bố chiến thắng, do 2 nền kinh tế lớn nhất thế giới lùi bước từ bờ vực 1 cuộc chiến thương mại toàn cầu và thỏa thuận sẽ đàm phán để thúc đẩy xuất khẩu của Mỹ sang Trung Quốc.
Nền kinh tế Trung Quốc sẽ tăng khoảng 6,7% trong quý II/2018, Trung tâm Thông tin Nhà nước cho biết.
Giá chì kỳ hạn tại Thượng Hải tăng 3,6% lên mức cao nhất kể từ tháng 10, ở mức 20.465 NDT/tấn, theo xu hướng tăng tại LME.
Sản lượng nhôm nguyên sinh toàn cầu trong tháng 4/2018 giảm xuống còn 5,256 triệu tấn, so với mức điều chỉnh 5,372 triệu tấn trong tháng 3/2018.
Thị trường chứng khoán toàn cầu tăng trong ngày thứ hai (21/5), sau khi Mỹ và Trung Quốc thỏa thuận ngừng 1 cuộc chiến thương mại, trong khi giá dầu đạt mức cao nhất nhiều năm do bất ổn chính trị và khả năng các biện pháp trừng phạt đối với Venezuela.
Nguồn: VITIC/Reuters

[ Quay lại ]
 
Các tin khác
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cập nhật 6/25/2018 6:22:26 PM
Mua tiềnChuyển khoảnBán
AUD 16795.25 16896.6317081.36
CAD 16964.64 17118.7117305.87
CHF 22858.64 23019.7823318.05
DKK 0 3522.443632.9
EUR 26455.31 26534.9126771.42
GBP 29983.38 30194.7430463.87
HKD 2875.37 2895.642939.03
INR 0 335.11348.26
JPY 205.38 207.45210.77
KRW 18.9 19.8921.14
KWD 0 75510.3578474.11
MYR 0 5664.645738.04
NOK 0 2777.392864.48
RUB 0 361.19402.47
SAR 0 6088.996327.98
SEK 0 2546.82610.94
SGD 16578.77 16695.6416878.17
THB 679.74 679.74708.1
USD 22850 2285022920