HNCom luôn là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa laptop chuyên nghiệp tại hà nội, thay man hinh laptop cho Tổng Công ty than Khoáng Sản

TIN CHUYÊN NGÀNH

TT kim loại thế giới ngày 5/6: Giá đồng thay đổi chút ít

TT kim loại thế giới ngày 5/6: Giá đồng thay đổi chút ít

Vinanet - Giá đồng không thay đổi nhiều trong ngày thứ ba (5/6), do thị trường giao dịch trầm lắng sau khi tăng lên mức cao nhất gần 2 tuần trong phiên trước đó, bởi khả năng gián đoạn nguồn cung, trong bối cảnh thương lượng tiền lương tại mỏ khai thác lớn nhất thế giới.
Giá đồng kỳ hạn 3 tháng tại Sở giao dịch kim loại London (LME) giảm 0,1% xuống còn 6.965 USD/tấn, nhưng vẫn không xa so với mức cao đỉnh điểm 6.992 USD/tấn đạt được trong phiên trước đó, mức cao nhất kể từ ngày 22/5.
Giá đồng tại Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải (ShFE) tăng 0,4% lên 52.050 NDT (8.126 USD)/tấn.
Tăng trưởng kinh tế Trung Quốc có thể chậm lại khoảng 4,5% trong ngắn hạn, Fitch Ratings cho biết, và dự kiến giá dầu và kim loại sẽ giảm 5-10% so với dự báo trước đó do Trung Quốc là nước tiêu thụ lớn.
Chinalco Trung Quốc đã đầu tư 1,3 tỉ USD để mở rộng mỏ khai thác Toromocho Peru và cho biết sẽ nâng sản lượng đồng thêm 45% vào năm 2020. Cơ quan thông tin Tân Hoa Xã Trung Quốc cho biết, Chinalco nhằm mục đích đưa sản lượng đồng tinh chế hàng năm lên 300.000 tấn.
Chứng khoán châu Á giảm trong ngày thứ ba (5/6), do thị trường giao dịch trầm lắng sau khi tăng mạnh phiên trước đó. Tuy nhiên chứng khoán phố Wall tăng đã hạn chế đà suy giảm.
Nguồn: VITIC/Reuters

Nguồn : Vinanet.vn
[ Quay lại ]
 
Các tin khác
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cập nhật 6/25/2018 6:22:26 PM
Mua tiềnChuyển khoảnBán
AUD 16795.25 16896.6317081.36
CAD 16964.64 17118.7117305.87
CHF 22858.64 23019.7823318.05
DKK 0 3522.443632.9
EUR 26455.31 26534.9126771.42
GBP 29983.38 30194.7430463.87
HKD 2875.37 2895.642939.03
INR 0 335.11348.26
JPY 205.38 207.45210.77
KRW 18.9 19.8921.14
KWD 0 75510.3578474.11
MYR 0 5664.645738.04
NOK 0 2777.392864.48
RUB 0 361.19402.47
SAR 0 6088.996327.98
SEK 0 2546.82610.94
SGD 16578.77 16695.6416878.17
THB 679.74 679.74708.1
USD 22850 2285022920