HNCom luôn là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa laptop chuyên nghiệp tại hà nội, thay man hinh laptop cho Tổng Công ty than Khoáng Sản
Thứ tự Danh sách tên công ty
+ Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
1

Địa chỉ: xã Bản Vược - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai

Điện thoại: 020.3867182 - Fax: 020.3867194

Website: www.donginquyen.vn

 

+ Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico
2

Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai

Điện thoại: 020.3867182 - Fax: 020.3867194

Website: www.luyendong.vn

 

+ Chi nhánh Đá quý Việt Nhật - Vimico
3

Địa chỉ: Số 193 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 38 582 561; * Fax: (84-4) 38 582 592

Website: http://vijagems.com.vn

 

+ Công ty CP Kim loại màu Tuyên Quang - Vimico
4

Địa chỉ: Tổ 11 phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại: 0270. 6252888 - Fax: 0270. 6252678
Website: http://www.kimloaimau.com.vn
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 51%

+ Công ty CP Kim loại màu Nghệ Tĩnh - Vimico
5

Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Quỳ Hợp - Huyện Quỳ Hợp - Tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 038 3883148
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 65%

+ Công ty CP Phát triển Khoáng sản 4 - Vimico
6

Địa chỉ: Xã Hưng Lộc, TP Vinh, Nghệ An
Điện thoại: 038 3571380
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 75%

+ Công ty CP Khoáng sản 3 - Vimico
7

Địa chỉ: Tổ 30 phường Duyên Hải, TP Lào Cai, Lào Cai
Điện thoại: 0280 3821292
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 51%

+ Công ty CP Đất hiếm Lai Châu - Vimico
8

Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu
Điện thoại: (02313) 753.154 - Fax: (02313) 753.152
Website: www.lavreco.vn
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 55%

+ Công ty CP Đầu tư Gang thép Lào Cai - Vimico
9

Địa chỉ: Số 112 đường Hưng Hoá, phường Duyên Hải thành phố Lào Cai
Điện thoại: 0280. 3847229 - Fax: 0280. 3847097
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 51%

+ Công ty CP DL TM Bằng Giang, Cao Bằng - Vimico
10

Địa chỉ :  Phố Kim Đồng-Phường Hợp Giang-Thị xã Cao Bằng

Điện thoại : 026 3853 431

Website : khachsanbanggiangcaobang.com

Tỷ lệ vốn góp do Tổng công ty nắm giữ : 51,31%

+ Công ty CP Gang thép Cao Bằng - Vimico
11

Địa chỉ :  Phố Kim Đồng-Phường Hợp Giang-Thị xã Cao Bằng

Điện thoại : 026 953 369

Website : http://gtcb.com.vn

Tỷ lệ vốn góp do Tổng công ty nắm giữ : 51,94%

+ Công ty CP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng - Vimico
12

Địa chỉ : Số 52 - Phố Kim Đồng-Phường Hợp Giang-Thị xã Cao Bằng

Điện thoại : 02 6350 5505 - Fax: +84 2 6385 2579

Website : http://www.cmamc.com.vn

Tỷ lệ vốn góp do Tổng công ty nắm giữ : 51,89%

+ Công ty CP Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
13

Địa chỉ: P. Phú Xá, TP.Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0280. 3847229 - Fax: 0280. 3847097
Website: www.kimloaimau.com.vn
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 51%

+ Công ty CP Vận tải và Thương mại Liên Việt
14

Địa chỉ: Số 115 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm - Hà Nội
Điện thoại:04.22605999 - Fax : 043.65261326
Website: http://www.livitrans.com
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 58,58%

+ Công ty CP Địa ốc Khoáng sản - TKV
15

Địa chỉ: 562 Nguyễn Văn Cừ, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Điện thoại:04. 38 770 010 – 04. 38 770 011
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 51%

+ Công ty CP Vàng Lào Cai
16

Địa chỉ: Bản 3, Minh Hà, Minh Lương, Văn Bàn, Lào Cai
Điện thoại: 0203 835565 - Fax: 0203 835565
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 46,14%

+ Công ty CP Xi măng Tân Quang
17

Địa chỉ: Xóm 8, Xã Tràng Đà, Thị xã Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại:0273 881 268 - 02703881288  -  Fax: 0273 881 266
Website: www.ximangtanquang.com.vn
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 13.71%

+ Công ty CP Đá quý và Vàng Hà Nội
18

Điện thoại:04)8269392
Tỷ lệ vốn góp của Tổng công ty năm giữ là 48,31%

Cập nhật 11/18/2017 12:57:44 PM
Mua tiềnChuyển khoảnBán
AUD 16976.52 17078.9917231.34
CAD 17539.83 17699.1217928.58
CHF 22596.47 22755.7623050.77
DKK 0 3544.363655.52
EUR 26576.28 26656.2526894.03
GBP 29729.53 29939.130206.17
HKD 2865.83 2886.032929.3
INR 0 348.8362.49
JPY 198.86 200.87202.66
KRW 19.08 20.0821.34
KWD 0 75015.5377960.4
MYR 0 5426.795497.15
NOK 0 2725.492810.97
RUB 0 379.68423.08
SAR 0 6040.936278.08
SEK 0 2671.352738.66
SGD 16544.18 16660.8116843.09
THB 677.26 677.26705.53
USD 22675 2267522745