HNCom luôn là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa laptop chuyên nghiệp tại hà nội, thay man hinh laptop cho Tổng Công ty than Khoáng Sản

TIN CHUYÊN NGÀNH

TT kim loại thế giới ngày 20/3: Giá đồng giảm phiên thứ 4 liên tiếp

TT kim loại thế giới ngày 20/3: Giá đồng giảm phiên thứ 4 liên tiếp

Vinanet - Giá đồng tại Sở giao dịch kim loại London (LME) ngày 20/3 giảm phiên thứ 4 liên tiếp, hướng theo thị trường chứng khoán toàn cầu suy giảm, do các nhà đầu tư cắt giảm danh mục đầu tư trước cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang bắt đầu vào cuối ngày, trong khi đồng USD tăng.
Một đồng USD tăng mạnh mẽ khiến kim loại mua bằng USD đắt hơn khi mua bằng tiền tệ khác và có thể gây áp lực giá.
Giá đồng giao kỳ hạn 3 tháng tại LME giảm 0,3% xuống còn 6.836 USD/tấn, sau khi giảm 0,5% trong phiên trước đó.
Giá đồng giao kỳ hạn tháng 5 tại Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải (ShFE) giảm phiên thứ 3 liên tiếp, giảm 0,6% xuống còn 51.290 NDT (tương đương 8.109,48 USD)/tấn.
Nhôm, kim loại cơ bản duy nhất tại Thượng Hải tăng 0,1% lên 14.020 NDT/tấn, sau cảnh báo về tình trạng thiếu hụt quặng bauxit tại Trung Quốc từ nhà nghiên cứu Antaike Trung Quốc.
Bộ trưởng thương mại Nhật Bản Hiroshige Seko cho biết, có khả năng cao Nhật Bản sẽ được miễn giảm từ thuế quan Mỹ đối với thép và nhôm.
Tòa án tối cao Thụy Sĩ đã giữ nguyên khoản 1,85 triệu USD trong tài khoản ngân hàng Thụy Sĩ, một phần của cuộc điều tra tham nhũng liên quan đến cựu Bộ trưởng Tài chính Mông Cổ, người đã giúp giải tỏa đường cho 1 dự án khai thác mỏ Rio Tinto.
Chứng khoán châu Á giảm trong ngày thứ ba (20/3), do các nhà đầu tư bán phá giá cổ phiếu công nghệ Mỹ, lo ngại quy định sẽ nghiêm ngặt hơn.
Nguồn: VITIC/Reuters

[ Quay lại ]
 
Các tin khác
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cập nhật 5/25/2018 5:50:42 AM
Mua tiềnChuyển khoảnBán
AUD 17045.41 17148.317301.22
CAD 17450.77 17609.2517837.28
CHF 22611.01 22770.423065.54
DKK 0 3525.293635.85
EUR 26464.75 26544.3826781.1
GBP 30080.33 30292.3830562.52
HKD 2860.49 2880.652923.83
INR 0 332.59345.65
JPY 204.66 206.73208.58
KRW 19.45 20.4721.76
KWD 0 75305.1478261.18
MYR 0 5681.455755.09
NOK 0 2775.262862.3
RUB 0 370.57412.93
SAR 0 6058.236296.04
SEK 0 2570.282635.03
SGD 16742.23 16860.2517044.66
THB 695.5 695.5724.52
USD 22740 2274022810